HỢP ĐỒNG MẪU SỐ 03

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
________________

HỢP ĐỒNG MUA BÁN
Số: ...../DE-MB
Ngày: .../.../20...

• Căn cứ Luật công nghệ thông tin số: 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;
• Căn cứ Luật Thương mại số: 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
• Căn cứ Luật giao dịch điện tử số: 51/2005/QH11 ngày 29/11/2015;
• Căn cứ Nghị định 52/2013/NĐ-CP ngày 16/05/2013 của Chính phủ về Thương mại điện tử;
• Căn cứ Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
• Căn cứ vào khả năng của công ty TNHH Một thành viên Đồng Thế và nhu cầu của khách hàng

Chúng tôi gồm:

BÊN A:
Người đại diện:
Chức vụ:
Trụ sở chính:
Điện thoại:                Di động:
Email:
Số tài khoản:
Mã số thuế:

BÊN B: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG THẾ
Người đại diện: Ông Quách Hiệp Doanh
Chức vụ: Giám đốc
Trụ sở chính: Thôn Đại Vi, xã Đại Đồng, H. Tiên Du, T. Bắc Ninh, Việt Nam
Điện thoại: (0222) 3 847 118        Di Động: 0968 575 974
Email: lienhe@dote.vn
Số tài khoản: 10201 000 1864209 tại Ngân hàng Vietinbank - Chi nhánh KCN Tiên Sơn
Mã số thuế: 2300755478

Sau khi bàn bạc, thỏa thuận hai Bên đồng ý thông nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau đây:

ĐIỀU 1: HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
1.1 Bên B nhận thiết kế và xây dựng cho Bên A … website theo gói và chi phí như sau:
Gói dịch vụ thiết kế website:
Chi phí:

1.2 Bên B lựa chọn mua thêm các dịch vụ sau:
• Dịch vụ tên miền
Tên miền:
Phí đăng ký:
Phí duy trì / năm:        Thuế VAT (10%):
Cộng:

• Dịch vụ lưu trữ
Gói dịch vụ:
Cước dịch vụ / năm:        Thuế VAT (10%):
Cộng:

• Dịch vụ khác
Gói dịch vụ:
Phí dịch vụ / năm:        Thuế VAT (10%):
Cộng:

1.3 Tổng trị giá hợp đồng đã bao gồm thuế VAT:
(Bằng chữ:          )

ĐIỀU 2: GIAO HÀNG
2.1 Bên B sẽ hoàn thành thiết kế website trong vòng … ngày kể từ ngày Bên A cung cấp đầy đủ thông tin, dữ liệu cần thiết để thiết kế.

2.2 Dịch vụ tên miền, dịch vụ lưu trữ và dịch vụ khác Bên B sẽ giao trong thời hạn 1 – 2 ngày kể từ ngày Bên A thanh toán theo điều 3.1.2 dưới đây.

ĐIỀU 3: THANH TOÁN
3.1 Bên A thanh toán cho Bên B:
3.1.1 Toàn bộ tiền chi phí thiết kế website chậm nhất ngay sau khi hai Bên ký biên bản bàn giao website.
3.1.2 Phí tên miền, cước lưu trữ và phí dịch vụ khác Bên A thanh toán trước khi nhận.

3.2 Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
4.1 Trách Nhiệm Của Bên A
4.1.1 Có trách nhiệm cử người phối hợp với Bên B lựa chọn và thiết kế giao diện. Giao diện sẽ phải quyết định trong vòng 1 - 2 ngày sau khi ký hợp đồng.
4.1.2 Có trách nhiệm cung cấp các thông tin, nội dung, hình ảnh ... về công ty và sản phẩm để Bên B sử dụng trong quá trình thiết kế website. Các thông tin này Bên A chịu trách nhiệm về bản quyền và sở hữu trí tuệ.
4.1.3 Có trách nhiệm cử nhân viên tiếp nhận bàn giao website. Nhân viên này sẽ được đào tạo và hướng dẫn cách quản trị website.
4.1.4 Có trách nhiệm thanh toán đầy đủ và đúng hạn các khoản thanh toán nêu tại điều 3, hợp đồng này.
4.1.5 Không sử dụng dịch vụ vào các mục đích vi phạm an toàn thông tin trên mạng internet và các vi phạm pháp luật khác.
4.1.6 Có quyền khiếu nại tới các cơ quan chức năng đề đòi bồi thường và xử lý theo luật định nếu Bên B vi phạm hợp đồng.

4.2 Trách Nhiệm Của Bên B
4.2.1 Có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các hạng mục công việc đã ký và đảm bảo bàn giao website, các dịch vụ, tài khoản quản trị đúng thời hạn.
4.2.2 Có trách nhiệm cung cấp bản thiết kế trong vòng 1 - 2 ngày sau khi ký hợp đồng và tư vấn cho Bên A lựa chọn một thiết kế phù hợp để xây dựng website.
4.2.3 Có trách nhiệm chạy thử và hiệu chỉnh website trên mạng internet để đảm bảo chất lượng website trước khi bàn giao cho Bên A.
4.2.4 Có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn cho nhân viên của Bên A tiếp nhận và quản trị toàn bộ website bao gồm các công việc như quản trị nội dung, tải dữ liệu, lưu trữ dữ liệu và các thiết đặt cần thiết (nếu có).
4.2.5 Với dịch vụ tên miền, dịch vụ lưu trữ và dịch vụ khác, Bên B hỗ trợ Bên A giải quyết các sự cố kỹ thuật khi xẩy ra trong thời hạn không quá 03 ngày. Trong trường hợp không tự giải quyết được phải có phương án khắc phục kịp thời.
4.2.6 Có trách nhiệm bảo hành website sau khi bàn giao, trong thời gian bảo hành website Bên B có thể cung cấp dịch vụ bảo trì cho Bên A nếu Bên A có yêu cầu bằng văn bản.
4.2.7 Có quyền khiếu nại tới các cơ quan chức năng đề đòi bồi thường và xử lý theo luật định nếu Bên A vi phạm hợp đồng.

ĐIỀU 5: CHẤM DỨT VÀ THANH LÝ
5.1 Chấm dứt hợp đồng
Hợp đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau:
5.1.1 Hai Bên thỏa thuận bằng văn bản về việc chấm dứt hợp đồng
5.1.2 Một trong hai Bên không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng do các nguyên nhân bất khả kháng như thiên tai, hỏa hoạn, chiến tranh, ... và yêu cầu chấm dứt hợp đồng bằng văn bản.
5.1.3 Một trong hai Bên trở nên không còn đủ tư cách pháp nhân theo một quyết định của tòa án hoặc Bên đó chủ động đăng ký chấm dứt hoạt động, tạm ngừng hoạt động, giải thể.
5.1.4 Hợp đồng hết thời hạn hiệu lực

5.2 Thanh lý hợp đồng
Khi hợp đồng chấm dứt, một trong hai Bên có yêu cầu làm biên bản thanh lý thì hai Bên tiến hành thanh lý hợp đồng. Việc thanh lý hợp đồng phải được lập thành văn bản.

ĐIỀU 6: RÀNG BUỘC VÀ CHUYỂN GIAO HỢP ĐỒNG
Hợp đồng này có hiệu lực ràng buộc đối với bất kỳ tổ chức, cá nhân nào là bên kế nhiệm hoặc bên chuyển giao của các Bên. Bên A chỉ được phép chuyển giao hợp đồng này khi có chấp thuận của Bên B bằng văn bản đồng thời phải thông báo cho Bên B trước 30 ngày và phải thanh toán tất cả cước phí dịch vụ và các khoản phải trả khác theo hợp đồng này.

ĐIỀU 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng này (nếu có) sẽ được các Bên thương lượng giải quyết trên tinh thần hợp tác, hòa giải, tôn trọng lẫn nhau. Trường hợp các Bên không thể tự thống nhất được, vụ việc sẽ được đưa ra Tòa án kinh tế để giải quyết. Phán quyết của tòa án là cuối cùng buộc các Bên phải thực hiện, án phí do Bên thua chịu.

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
8.1 Các Bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng, Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

8.2 Các Bên sửa đổi, bổ xung nội dung hợp đồng theo nguyên tắc một Bên thông báo bằng văn bản cho Bên kia trước ít nhất 03 ngày và sửa đổi, bổ xung chỉ có hiệu lực nếu được Bên kia chấp thuận bằng văn bản. Chi phí sửa đổi, bổ xung do Bên đề nghị chịu trách nhiệm thanh toán.

8.3 Hợp đồng này được lập thành hai (02) bản (mỗi bản có 04 trang) có giá trị ngang nhau, mỗi Bên giữ một (01) bản để thực hiện, có hiệu lực trong thời hạn … tháng kể từ ngày các Bên ký hợp đồng.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(ký và đóng dấu)